Tìm hiểu đại học Oregon State – Oregon State University

Tháng 9 (đối với ngành Kỹ thuật) (Sinh viên tích luỹ được 4-12 tín chỉ Thạc sĩ sau khi hoàn thành khoá Pathway)

University hiện có khoảng 29.000 sinh viên theo học ở hơn 200 chương trình Đại học và 80 chương trình sau Đại học. Trong đó, gần 2.000 sinh viên quốc tế đến khoảng 90 quốc gia

I. GIỚI THIỆU
Oregon State University tọa lạc tại thành phố nhỏ và thân thiện Corvallis, là nơi dừng chân lý tưởng để khám phá những kỳ quan thiên nhiên của bang Oregon. Thành phố này nằm trong bảng xếp hạng những nơi đáng sống và an toàn nhất tại Mỹ, đồng thời cũng là một trong những thành phố thân thiện với môi trường nhất. Tại đây có vô số cơ hội cho các hoạt động giải trí ngoài trời quanh năm như trượt tuyết, leo núi, đạp xe, chèo xuồng phao, đua thuyền, lướt sóng hay câu cá. Cách Corvallis chỉ 90 phút lái xe là những bãi biển rộng lớn, những bờ sông, cánh rừng bạt ngàn, dãy núi Cascade và Coast hùng vĩ và cả thành phố trung tâm Portland.

Hiện số lượng sinh viên Việt Nam tại trường là khoảng 60 người (tăng dần đều theo mỗi năm). Tất cả giảng viên của trường đều là giáo sư, tiến sĩ, đạt các bằng cấp cao nhất trong lĩnh vực của mình.

Trường có 12 khoa: Khoa Kinh doanh, Khoa kỹ sư, Khoa Giáo dục, Khoa KH Nông nghiệp, Khoa KH về Trái đất, Đại dương và Khí quyển, Khoa Y tế Cộng đồng và Khoa học Con người, Khoa Văn học Nghệ thuật, Khoa Dược, Khoa Khoa học, Khoa Danh dự, Khoa Thú y.

BẢNG XẾP HẠNG
Top 40 các trường đại học công lập tốt nhất của Mỹ (trong số 1,705 trường được xếp hạng) được Carnegie Foundation công nhận là trường Đại học hạng 1 trong các hoạt động Nghiên cứu và Gắn kết Cộng đồng. (Carnegie Foundation for the Advancement of Teaching, 2012)
Top 41 trường Đại học Công lập hàng đầu tại Mỹ, Canada và Anh theo xếp hạng của “Best Buy” (theo Tạp chí Fiske Guide to Colleges, 2013)
Xếp hạng 75 tại Mỹ và 165 trên thế giới (trong số hơn 1,200) trường được xếp hạng) (Academic Ranking of World Universities, Shanghai Jiaotong University, 2012)
Xếp hạng 139 trong các trường Đại học Quốc gia (trong số 1,391 trường được xếp hạng) (2013 Best Colleges, US News & World Report)
Chương trình Cử nhân Kinh doanh do trường đào tạo xếp hạng 115, Cử nhân Kỹ thuật xếp hạng 78 các trường tốt nhất nước Mỹ (theo US News & World Report)
Chương trình MBA trong Top 100 toàn cầu (theo Aspen Institute)
HỌC BỔNG
Oregon State University có quỹ học bổng dồi dào cho sinh viên quốc tế. Dưới đây là một số hoc bổng nổi bật từ ngôi trường danh tiếng này:

Honorary Scholarship cho sinh viên chương trình Standard Undergraduate và Graduate Pathways: $12,000 học phí và $13,000 ăn ở
Merit Based Scholarship dành cho chương trình Standard Undergraduate Pathways (3 kỳ): $9,000/năm 1
Merit Based Scholarship dành cho chương trình Graduate Pathways: $12,500/năm1
Học bổng Continued Success: $6,000/năm 2
Học bổng khu vực: $1,000-$6,000/năm 1
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Chương trình tiếng Anh
Tiếng Anh học thuật (Academic English): TOEFL, GRE, GMAT, Ngữ pháp, Tiếng Anh Kinh doanh,

Yêu cầu: Tốt nghiệp PTTH
Khai giảng: Tháng 3, 4, 6, 9, Học thuật: 5,750USD/kỳ
Tiếng Anh tổng quát (General English): 495-560USD/tuần (Tối thiểu 5 tuần)

Yêu cầu: 16 tuổi trở lên
Khai giảng: Hàng tháng
2. Chương trình Năm 1 Đại học (Undergraduate Pathways): 3 kỳ
Ngành đào tạo: Kinh doanh, Khoa học máy tính, Kỹ sư, Khoa học Thể chất và Thể thao, Khoa học và Công nghệ thực phẩm, Tổng hợp, Khoa học …

Yêu cầu: TNPT, GPA 2.5, TOEFL iBT 60/ 5.5 IELTS hoặc làm bài kiểm tra tiếng Anh
Khai giảng: Tháng 3, 9, 12 (tùy ngành)
Học phí: $29,910
3. Chương trình Đại học
Ngành đào tạo: Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông tin, Du lịch, Âm nhạc, Tâm lý học, Kỹ sư, Quản trị xây dựng, Hoá sinh, Toán học …

Yêu cầu: TNPT GPA 3.0/4; A Level/O Level; TOEFL iBT 80+ (mỗi kỹ năng >16)/ IELTS 6.5+
Khai giảng: Tháng 1, 4, 6, 9
4. Chương trình Dự bị Thạc sĩ (Graduate Pathways): (3 kỳ)
Ngành đào tạo: MBA, Khoa học máy tính, Hóa, Công trình, Quản lý xây dựng và Công trình, Điện và máy tính, Môi trường, Công nghiệp, Cơ khí, Cơ khí – chuyên ngành Khoa học Vật liệu

Yêu cầu: TNĐH, Điểm TB 2.75-3.0; TOEFL iBT 70/ IELTS 6.0
Khai giảng: Tháng 1, 9 (đối với ngành MBA)
Tháng 9 (đối với ngành Kỹ thuật) (Sinh viên tích luỹ được 4-12 tín chỉ Thạc sĩ sau khi hoàn thành khoá Pathway)
Học phí: $29,910
5. Chương trình Thạc sĩ
Ngành đào tạo : MBA, Kỹ sư, Tài nguyên môi trường, Toán học, Hóa học, Vi sinh, Dinh dưỡng học, Dược học …
Yêu cầu: TNĐH. GPA 3.0; TOEFL tuỳ ngành, 80 iBT (điểm thành phần tối thiểu 18), GMAT 500, GRE tuỳ ngành (tối thiểu V+Q = 1.000)
Khai giảng: Tháng 1, 3, 6, 9 (tùy ngành)
III. CHI PHÍ HỌC TẬP
Chương trình học Học phí Chi phí ăn ở Sách vở Bảo hiểm Tổng chi phí ước tính
Đại học 29,343 16,000 2,500 1,950 49,793
Đại học năm 1 (undergraduate pathway) 29,910 15,000 2,800 1,650 49,360
MBA 34,017 16,000 2,500 1,950 54,467
MBA pathway 30,000 15,000 2,800 1,650 49,450
Thạc sỹ ngành kỹ thuật 24,993 16,000 2,500 1,950 45,443
Dự bị Thạc sĩ (Graduate Pathway) 29,910 15,000 2,800 1,650 49,360
IV. THỦ TỤC HỒ SƠ
Học bạ PTTH/ Bảng điểm ĐH
Bằng TNPTTH/ Bằng TN ĐH
Giấy xác nhận tiền gửi ngân hàng
Phí xét hồ sơ: Đại học, Thạc sĩ: 50$, các khóa Pathway và tiếng Anh: miễn phí
Điểm IELTS/ TOEFL. SV đăng ký học các khóa Pathway có thể làm bài kiểm tra đầu vào
Bản kế hoạch học tập (study plan) dài 300-400 từ nếu SV đăng ký xin học bổng, nộp sau khi nhận được Thư mời nhập học
SV đăng ký học Thạc sĩ cần có thêm: CV, thư giới thiệu, …

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *